Thép Ống | Trọng Lượng, Kích Thước, Tiêu Chuẩn

Bảng tra thép ống tròn mạ kẽm và ống thép đen với đường kính: φ12.7mm – φ219.1mm, Độ dày: 0.7mm – 8.0mm. Thép ống tròn đen hàn siêu dày từ 2.5mm - 8.18mm. Các sản phẩm được sản xuất phù hợp với tiêu chuẩn thép của Nhật Bản, Mỹ và Việt Nam

{tocify} $title={Các nội dung chính}

Thép ống tròn đen và mạ kẽm: Quy cách, trọng lượng và tiêu chuẩn

Thép ống tròn mạ kẽm nhúng nóng


Các sản phẩm ống thép dưới đây là phổ biến nhất. Với nhiều kích thước đường kính và độ dày đa dạng, chúng được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí chế tạo...

Bảng trọng lượng thép ống tròn đen và mạ kẽm dày 0.7–2.3mm

Đường kính ngoài
(mm)
Số cây / Bó Độ dày (mm) / Trọng lượng (kg/m)
0.7 0.8 0.9 1.0 1.1 1.2 1.4 1.5 1.8 2.0 2.2 2.3
12.72170.2070.2350.2620.2890.3150.3400.390-----
13.82170.2260.2560.2860.3160.3450.3730.4280.4550.5330.582--
15.92170.2620.2980.3330.3670.4010.4350.5010.5330.6260.686--
18.01270.2990.3390.3800.4190.4580.4970.5730.6100.7190.789--
19.11270.3180.3610.4040.4460.4880.5300.6110.6510.7680.8430.9170.953
20.01270.3330.3790.4240.4690.5130.5560.6420.6840.8080.888--
21.21270.3540.4020.4510.4980.5450.5920.6840.7290.8610.9471.0311.072
22.01270.3680.4180.4680.5180.5670.6160.7110.7580.8970.9861.0741.117
25.41270.4260.4850.5440.6020.6590.7160.8290.8841.0481.1541.2591.310
26.65910.4480.5100.5710.6330.6930.7530.8720.9301.1031.2161.3261.381
28.0910.4710.5370.6010.6660.7300.7930.9180.9801.1631.2821.4001.458
31.8910.5370.6120.6860.7600.8330.9061.0501.1211.3321.4701.6061.673
33.5910.5660.6450.7240.8010.8790.9561.1081.1841.4071.5541.6981.770
35.091---0.8380.9201.0001.1601.2391.4741.6281.7791.855
38.161---0.9151.0041.0921.2671.3541.6111.7801.9482.031
40.061---0.9621.0551.1481.3331.4241.6961.8742.0512.138
42.261---1.0161.1151.2131.4091.5051.7931.9832.1702.263
44.061---1.0601.1641.2671.4711.5721.8732.0712.2682.365
48.161----1.2751.3881.6121.7242.0552.2742.4902.598
50.361------1.6881.8052.1532.3822.6102.722
54.037-----1.5621.8161.9422.3172.5652.8102.932
57.037-----1.6511.9202.0532.4502.7132.9733.102
59.937-----1.7372.0202.1602.5792.8563.1303.267
63.537-----1.8442.1442.2932.7393.0333.3263.471
65.037-----1.8882.1962.3492.8053.1073.4073.556
73.024------2.4722.6453.1603.5023.8414.010
75.624------2.5622.7413.2763.6303.9824.157
88.319------3.0003.2113.8404.2564.6714.878
101.619--------4.4304.9125.3935.632
108.019--------4.7145.2285.7405.995
113.519--------4.9585.4996.0386.307
120.019--------5.2475.8206.3916.676
127.019---------6.1656.7717.073

Bảng trọng lượng thép ống tròn φ21.2–φ127 dày 2.5–6.0mm

Đường kính ngoài
(mm)
Số cây / Bó Độ dày (mm) / Trọng lượng (kg/m)
2.5 2.8 3.0 3.2 3.5 3.8 4.0 4.2 4.5 4.8 5.0 6.0
21.21271.153-----------
22.01271.202-----------
25.41271.4121.5601.657---------
26.65911.4891.6471.7501.850--------
28.0911.5721.7401.8501.957--------
31.8911.8062.0022.1312.2572.4432.6242.742-----
33.5911.9112.1202.2562.3912.5892.7832.910-----
35.0912.0042.2232.3672.509--------
38.1612.1952.4372.5972.7542.9863.2143.364-----
40.0612.3122.5692.7372.9043.1503.3923.551-----
42.2612.4482.7202.9003.0783.3403.5983.7683.9364.184---
44.0612.5582.8453.0333.2203.4963.7673.9464.1224.383---
48.1612.8113.1283.3363.5433.8494.1514.3504.5474.8385.125--
50.3612.9473.2803.4993.7174.0394.3574.5674.7755.0825.386--
54.0373.1753.5353.7734.0094.3594.7044.932-----
57.0373.3603.7423.9954.2454.6184.9855.228-----
59.9373.5393.9434.2094.4744.8685.2575.5145.7696.1486.5226.769-
63.5373.7614.1914.4764.7585.1795.5945.869-----
65.0373.8534.2954.5874.8775.3085.7356.017-----
73.0244.3464.8475.1795.5085.9996.4856.8067.1267.6018.0738.384-
75.6244.5075.0275.3715.7136.2236.7287.0637.3957.8908.3808.705-
88.3195.2905.9046.3106.7157.3197.9188.3158.7109.2999.88410.271-
101.6196.1106.8227.2947.7658.4679.1659.62710.08810.77511.45811.911-
108.0196.5047.2647.7688.2709.0199.76410.25910.75111.48512.21612.700-
113.5196.8437.6448.1758.7049.49410.28010.80111.32012.09612.86713.37815.906
120.0197.2448.0928.6569.21710.05510.88911.44211.99412.81713.63614.180-
127.0197.6758.5769.1749.76910.65911.54512.13312.71913.59414.46515.043-

Ghi chú:

  • Trọng lượng tính trên đơn vị: Kg/m
  • Dung sai cho phép đường kính +/-1%
  • Dung sai cho phép về trọng lượng +/-5%

Thép ống tròn đen hàn siêu dày ASTM A53: Quy cách và trọng lượng

Thép ống tròn đen hàn siêu dày là dòng sản phẩm đặc biệt. Chúng được ứng dụng trong các hạng mục cần ống có khả năng chịu được áp suất cao như đường ống cứu hoả, ống dẫn khí trong nhà máy...

Bảng trọng lượng thép ống tròn siêu dày 2.5–5.16mm

Đường kính ngoài
(mm)
Số cây / Bó Độ dày (mm) / Trọng lượng (kg/m)
2.5 2.8 3.0 3.2 3.5 3.8 3.96 4.2 4.78 5.16
133.5168.0769.0259.65410.28211.22012.15412.65013.39215.17316.331
141.3168.5579.56310.23110.89811.89412.88513.41214.20016.09217.323
159.010-10.78511.54112.29413.42114.54315.14016.03318.17919.575
165.210--12.00012.78413.95615.12415.14016.67518.90920.364
168.310--12.22913.02814.22415.41516.04816.99619.27520.759
191.87---14.88316.25217.61718.34319.43022.04523.749
219.37---17.05318.62620.19421.02922.27825.28727.248

Bảng trọng lượng thép ống tròn siêu dày 5.56–8.18mm

Đường kính ngoài
(mm)
Số cây / Bó Độ dày (mm) / Trọng lượng (kg/m)
5.56 6.00 6.35 6.50 7.00 7.11 7.50 7.92 8.00 8.18
73.5249.3159.98710.51510.73911.47911.640----
76.3199.69910.40210.95411.18811.96312.131----
88.91911.42712.26612.92713.20814.13814.34015.05515.81615.96016.283
114.31914.90916.02416.90417.27918.52218.79419.75320.77720.97121.406
133.51617.54218.86519.91120.35721.83622.16023.30424.52724.75925.279
141.31618.61120.01921.13221.60723.18323.52824.74626.05026.29726.853
159.01021.03822.63823.90424.44426.23826.63128.02029.50729.78930.423
165.21021.88823.55524.87425.43827.30827.71829.16730.71831.01231.674
168.31022.31324.01425.36025.93527.84428.26229.74031.32331.62432.299
191.8725.53527.49129.04029.70231.90032.38234.08635.91336.26037.040
219.3729.30631.56033.34634.11036.64737.20439.17241.28441.68542.587

Thép ống tròn đen và mạ kẽm ASTM A53/A53M: Thông số kỹ thuật

Sau đây là thông số của một số sản phẩm ống tròn đen, mạ kẽm phù hợp với tiêu chuẩn kỹ thuật Mỹ ASTM A53/A53M-18.

Đường kính trong danh nghĩa Đường kính ngoài(mm) Số cây / bó Chiều dày ống (mm) Trọng lượng (kg/m)
A (mm) B (inch)
15 1/2 21.3 168 2.77 1.266
20 3/4 26.7 113 2.87 1.687
25 1 33.4 80 3.38 2.502
32 1-1/4 42.2 61 3.56 3.392
40 1-1/2 48.3 52 3.68 4.409
50 2 60.3 37 3.91 5.437
80 3 88.9 24 5.49 11.292
90 3-1/2 101.6 16 3.18 7.718
3.96 9.535
4.78 11.413
100 4 114.3 16 3.18 8.714
3.96 10.775
4.78 12.910
5.56 14.909

Tiêu chuẩn thép ống tròn: ASTM, JIS và TCVN

Dưới đây là tổng hợp các tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp với các sản phẩm thép ống đã được nêu ở trên. Nôi dung của từng tiêu chuẩn khá nhiều, đây chỉ là bản tóm tắt các nội dung quan trọng.

Tiêu chuẩn ASTM A53/A53M-18 cho thép ống tròn

Bảng thành phần hoá học:

Mác thép Thành phần hóa học (%)
C Si Mn P S Cu Ni Cr Mo V
Max Max Max Max Max Min Max Max Max Max
GR A 0.25 - 0.95 0.05 0.045 0.4 0.4 0.4 0.15 0.08
GR B 0.30 - 1.20 0.05 0.045 0.4 0.4 0.4 0.15 0.08

Bảng tính chất cơ học:

Mác thép Tính chất cơ học
Bền kéo
(Min) N/mm²
Bền chảy
(Min) N/mm²
Độ giãn dài
(Min) %
GR A 330 205 Xem bảng độ giãn dài
GR B 415 240 Xem bảng độ giãn dài

Bảng dung sai về đường kính, trọng lượng, độ dày ống thép:

Hạng mục Yêu cầu dung sai
Đường kính ngoài ≤ 48.3 mm: ±0.4 mm
Đường kính ngoài > 60.3 mm: ±1%
Độ dày -12.5%, + không giới hạn
Trọng lượng ±10%

Bảng độ dãn dài:

Elongation in 50 mm Thickness (25 mm Tension Test Specimen)
Min % 2.0–2.7 2.8–3.1 3.2–3.9 4.0–4.7 4.8–5.5 5.6–6.7 6.8–7.9 8.0–9.5 9.6–11.1 11.2–12.7 12.8–15.0 15.2–16.0
Min % 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35

Tiêu chuẩn JIS G 3466-2015 cho thép ống

Bảng thành phần hoá học:

Mác thép Thành phần hóa học (%)
C Si Mn P S Cu Ni Cr Mo V
Max Max Max Max Max Min Max Max Max Max
STKR4000.25--0.040.04-----
STKR4900.180.551.50.040.04-----

Bảng tính chất cơ học:

Mác thép Bền kéo
(Min) N/mm²
Bền chảy
(Min) N/mm²
Độ giãn dài
(Min) %
STKR40040024523
STKR49049032523

Bảng dung sai về chiều dài, độ dày ống thép:

Hạng mục Điều kiện Dung sai
Chiều dài≤ 100 mm±1.5 mm
> 100 mm±1.5%
Độ dày< 3 mm±0.3 mm
≥ 3 mm±10%

Độ dãn dài:

Chỉ tiêu ≤1 1<t<2 2<t<3 3<t<4 4<t<5 5<t<6 6<t<7 7<t<8
Min % 12 14 16 17 18 20 22 23

Tiêu chuẩn JIS G 3444-2015 cho thép ống

Bảng thành phần hoá học:

Mác thép Thành phần hóa học (%)
CSiMnPS CuNiCrMoV
MaxMaxMaxMaxMax MinMaxMaxMaxMax
STK290---0.050.05-----
STK4000.25--0.040.04-----
STK4900.180.551.650.0350.035-----
STK5000.240.350.3 ÷ 1.30.040.04-----
STK5400.230.551.50.040.04-----

Bảng tính chất cơ học:

Mác thép Bền kéo
(Min) N/mm²
Bền chảy
(Min) N/mm²
Độ giãn dài
(Min) %
STK290290-30
STK40040023523
STK49049031523
STK50050035515
STK54054039020

Dung sai về chiều dài, độ dày ống thép:

Hạng mục Class Điều kiện Dung sai
Đường kính ngoàiClass 1< 50 mm±0.5 mm
≥ 50 mm±1%
Class 2< 50 mm±0.25 mm
≥ 50 mm±0.5%
Độ dàyClass 1t < 4 mm+0.6 / -0.5 mm
4 < t < 12 mm+15% / -12.5%
t ≥ 12 mm+15% / -1.5 mm
Class 2t < 3 mm±0.3 mm
3 < t < 12 mm±10%
t ≥ 12 mm+10% / -1.2 mm

Độ dãn dài:

Grade ≤1 mm 1<t<2 2<t<3 3<t<4 4<t<5 5<t<6 6<t<7 7<t<8
STK2901416181920222425
STK40089101214151618
STK49089101214151618
STK500-12467810
STK54067181012131416

Tiêu chuẩn JIS G 3452-2014 cho thép ống

Bảng thành phần hoá học:

Mác thép Thành phần hóa học (%)
CSiMnPS CuNiCrMoV
MaxMaxMaxMaxMax MinMaxMaxMaxMax
SGP - - - 0.04 0.04 - - - - -

Bảng tính chất cơ học:

Mác thép Bền kéo
(Min) N/mm²
Bền chảy
(Min) N/mm²
Độ giãn dài
(Min) %
SGP 290 - -

Dung sai về đường kính ngoài, độ dày ống thép:

Hạng mục Điều kiện Dung sai
Chiều dài≤ 100 mm±1.5 mm
> 100 mm±1.5%
Độ dày< 3 mm±0.3 mm
≥ 3 mm±10%

Độ dãn dài:

Chỉ tiêu ≤1 mm 1<t<2 2<t<3 3<t<4 4<t<5 5<t<6 6<t<7 7<t<8
Min % 12 14 16 17 18 20 22 23

Địa chỉ cung cấp thép ống tròn giá tốt tại Hà Nội

Các bạn đang tìm mua thép ống đen, thép ống mạ kẽm nhúng nóng tại Hà Nội có thể liên hệ với Hoàng Đan theo thông tin bên dưới. Chúng tôi chuyên cung cấp các loại thép ống, thép hộp và thép hình các loại tại Hà Nội. Giá thành sản phẩm tại Hoàng Đan sẽ luôn tốt nhất và được cập nhật hàng ngày.


Liên hệ ngay hôm nay để nhận báo giá:

  • Đơn vị: Công Ty CP Vật Tư Thép Công Nghiệp Hoàng Đan
  • Số điện thoại: 0932-396-636
  • Địa chỉ: 17 Ngách 157/2 Đức Giang, Thượng Thanh, Long Biên, Hà Nội

Post a Comment

Previous Post Next Post