Bảng tra kích thước, trọng lượng và báo giá thép hình V cán nóng theo TCVN

Thép V (sắt V) được sử dụng rất rộng rãi trong xây dựng dân dụng và cơ khí chế tạo. Góc V có nhiều tuỳ chọn về kích thước từ V2, V3, V4, V5 - V100, V200, V250. Cấu tạo góc vuông giúp thép V có khả năng chống uốn cong rất tốt theo chiều dài của cây thép. Để tìm hiểu sau hơn về dòng sản phẩm này, các bạn theo dõi thêm qua nội dung dưới đây.

{tocify} $title={Các nội dung chính}

Định nghĩa, phân loại thép V

1. Định nghĩa

Thép V/Thép góc cạnh đều là sản phẩm thép hình cán nóng có tiết diện mặt cắt dống như chữ "V". Thép V có 2 cạnh vuông góc và bằng nhau (xem hình 1). Tại Việt Nam các sản phẩm thép góc V có thể được sản xuất trong nước hoặc nhập khẩu với các kích thước đặc biệt.

2. Phân loại

Thép hình chữ V được phân loại theo bảng sau:

Bảng 1: Phân loại thép V

Phân loại

Loại thép

Giới hạn bền kéo nhỏ nhất, Mpa

Thép kết cấu thông thường

AGS 400

400

AGS 490

490

AGS 540

540

Thép kết cấu hàn

AWS 400A

400

AWS 400B

400

AWS 400C

400

AWS 490A

490

AWS 490B

490

AWS 490C

490

AWS 520B

520

AWS 520C

520

AWS 570

570

Thép kết cấu xây dựng

ABS 400A

400

ABS 400B

400

ABS 400C

400

ABS 490B

490

ABS 490C

490


Ký hiệu thép hình V bao gồm các thông tin sau:

  • AGS, AWS hoặc ABS
  • Giới hạn bền kéo nhỏ nhất được tính bằng Megapascal (MPa).
  • Với các loại thép hình có cùng giới hạn độ bền kéo được phân loại bằng các chữ cái A,B,C… (xem bảng phân loại bên dưới)

Chú thích:

  • AGS: Dùng làm kết cấu thông thường. (Angles for General Structure)
  • AWS: Dùng làm kết cấu hàn. (Angles for Welded Structure)
  • ABS: Dùng làm kết cấu xây dựng. (Angles for Building Structure)

Bảng tra kích thước, trọng lượng và đặc tính mặt cắt của thép V

Hình dạng mặt cắt của thép V

Bảng 2: Kích thước, diện tích mặt cắt ngang, khối lượng trên mét dài và các đặc tính mặt cắt của thép góc V

Kích thước

Kích thước mặt cắt 1)

Khối lượng trên mét dài

Diện tích mặt cắt ngang

Khoảng cách từ trọng tâm

Đặc tính mặt cắt đối với các trục

X.X = Y.Y

U.U

V.V

A

mm

t

mm

r1

mm

kg/m

cm2

Cx=Cy

cm

Cu

cm

Cv

cm

Ix=Iy

cm4

rx=ry

cm

Zx=Zy

cm3

Iu

cm4

ru

cm

Iv

cm4

rv

cm

Zv

cm3

Thép V 20x20

20

3

3,5

0,882

1,12

0,598

1,41

0,846

0,392

0,590

0,279

0,618

0,742

0,165

0,383

0,195

Thép V 25x25

25

3

3,5

1,12

1,42

0,723

1,77

1,02

0,803

0,751

0,452

1,27

0,945

0,334

0,484

0,326

25

4

3,5

1,45

1,85

0,762

177

1,08

1,02

0741

0,586

1,61

0,931

0,430

0,482

0,399

Thép V 30x30

30

3

5

1,36

1,74

0,835

2,12

118

1,40

0,899

0,649

2,22

1,13

0,585

0,581

0,496

30

4

5

1,78

2,27

0,878

2,12

1,24

1,80

0,892

0,850

2,85

1,12

0,754

0,577

0607

Thép V 35x35

35

4

5

2,09

2,67

1,00

2,47

1,42

2,95

1,05

1,18

4,68

1,32

1,23

0,678

0,865

35

5

5

2,57

3,28

1,04

2,47

1,48

3,56

1,04

1,45

5,64

1,31

1,49

0,675

1,01

Thép V 40x40

40

3

6

1,84

2,35

1,07

2,83

1,52

3,45

1,21

1,18

5,45

1,52

1,44

0,783

0,949

40

4

6

2,42

3,08

1,12

2,83

1,58

4,47

1,21

1,56

7,09

1,52

1,86

0,777

1,17

40

5

6

2,97

3,79

1,16

2,83

1,64

5,43

1,20

1,91

8,60

1,51

2,26

0,773

1,38

Thép V 45x45

45

4

7

2,74

3,49

1,23

3,18

1,75

6,43

1,36

1,97

10,2

1,71

2,68

0,876

1,53

45

5

7

3,38

4,30

1,28

3,18

1,81

7,84

1,35

2,43

12,4

1,70

3,26

0,871

1,80

Thép V 50x50

50

4

7

3,06

3,89

1,36

3,54

1,92

8,97

1,52

2,46

14,2

1,91

3,73

0,979

1,94

50

5

7

3,77

4,80

1,40

3,54

1,99

11,0

1,51

3,05

17,4

1,90

4,55

0,973

2,29

50

6

7

4,47

5,69

1,45

3,54

2,04

12,8

1,50

3,61

20,3

1,89

5,34

0,968

2,61

Thép V 60x60

60

4

6,5

3,68

4,69

1,61

4,24

2,28

16,0

1,85

3,66

25,4

2,33

6,62

1,19

2,90

60

5

8

4,57

5,82

1,64

4,24

2,32

19,4

1,82

4,45

30,7

2,30

8,03

1,17

3,46

60

6

8

5,42

6,91

1,69

4,24

2,39

22,8

1,82

5,29

36,1

2,29

9,44

1,17

3,96

60

8

8

7,09

9,03

1,77

4,24

2,50

29,2

1,80

6,89

46,1

2,26

12,2

1,16

4,86

Thép V 65x65

65

6

9

5,91

7,53

1,80

4,60

2,55

29,2

1,97

6,21

46,3

2,48

12,1

1,27

4,74

65

8

9

7,73

9,85

1,89

4,60

2,67

37,5

1,95

8,13

59,4

2,46

15,6

1,26

5,84

Thép V 70x70

70

6

9

6,38

8,13

1,93

4,95

2,73

36,9

2,13

7,27

58,5

2,68

15,3

1,37

5,60

70

7

9

7,38

9,40

1,97

4,95

2,79

42,3

2,12

8,41

671

2,67

17,5

1,36

6,28

Thép V 75x75

75

6

9

6,85

8,73

2,05

5,30

2,90

45,8

2,29

8,41

72,7

2,89

18,9

1,47

6,53

75

8

9

8,99

11,4

2,14

5,30

3,02

59,1

2,27

11,0

93,8

2,86

24,5

1,46

8,09

Thép V 80x80

80

6

10

7,34

9,35

2,17

5,66

3,07

55,8

2,44

9,57

88,5

3,08

23,1

1,57

7,56

80

8

10

9,63

12,3

2,26

5,66

3,19

72,2

2,43

12,6

115

3,06

29,9

1,56

9,37

Thép V 80x80

80

10

10

11,9

15,1

2,34

5,66

3,30

87,5

2,41

15,4

139

3,03

36,4

1,55

11,0

Thép V 90x90

90

7

11

9,61

12,2

2,45

6,36

3,47

92,5

2,75

14,1

147

3,46

38,3

1,77

11,0

90

8

11

10,9

13,9

2,50

6,36

3,53

104

2,74

16,1

166

3,45

43,1

1,76

12,2

90

9

11

12,2

15,5

2,54

6,36

3,59

116

2,73

17,9

184

3,44

47,9

1,76

13,3

90

10

11

13,4

17,1

2,58

6,36

3,65

127

2,72

19,8

201

3,42

52,6

1,75

14,4

Thép V 100x100

100

8

12

12,2

15,5

2.74

7,07

3,87

145

3,06

19,9

230

3,85

59,9

1,96

15,5

100

10

12

15,0

19,2

2,82

7,07

3,99

177

3,04

24,6

280

3,83

73,0

1,95

18,3

100

12

12

17,8

22,7

2,90

7,07

4,11

207

3,02

29,1

328

3,80

85,7

1,94

20,9

Thép V 120x120

120

8

13

14,7

18,7

3,23

8,49

4,56

255

3 69

29,1

405

4,65

105

2,37

23,1

120

10

13

18,2

23,2

3,31

8,49

4,69

313

3,67

36,0

497

4,63

129

2,36

27,5

120

12

13

21,6

27,5

3,40

8,49

4,80

368

3,65

42,7

584

4,60

152

2,35

31,6

Thép V 125x125

125

8

13

15,3

19,5

3,35

8,84

4,74

290

3,85

31,7

461

4,85

120

2,47

25,3

125

10

13

19,0

24,2

3,44

8,84

4,86

356

3,84

39,3

565

4,83

146

2,46

30,1

125

12

13

22,6

28,7

3,52

8,84

4,98

418

3,81

46,6

664

4,81

172

2,45

34,6

Thép V 130x130

130

9

12

17,9

22,74

3,53

9,19

4,99

366

4,01

38,7

583

5,06

150

2,57

30,1

130

12

12

23,4

29,76

3,64

9,19

5,15

467

3,96

49,9

743

5,00

192

2,54

37,3

130

15

12

28,8

36,75

3,76

9,19

5,34

568

3,93

61.5

902

4,95

234

2,53

43,8

Thép V 150x150

150

10

16

23,0

29,3

4,03

10,6

5,71

624

4,62

56,9

990

5,82

258

2,97

45,1

150

12

16

27,3

34,8

4,12

10,6

5,83

737

4,60

67,7

1 170

5,80

303

2,96

52,0

150

15

16

33,8

43,0

4,25

10,6

6,01

898

4,57

83,5

1 430

5,76

370

2,93

61,6

Thép V 175x175

175

12

15

31,8

40,52

4,73

12,4

6,69

1170

5,38

91,8

1860

6,78

480

3,44

71,7

175

15

15

39,4

50,21

4,85

12.4

6,86

1440

5,35

114

2290

6,75

589

3,42

85,9

Thép V 180x180

180

15

18

40,9

52,1

4,98

12,7

7,05

1 590

5,52

122

2 520

6,96

653

3,54

92,7

180

18

18

48,6

61,9

5,10

12,7

7,22

1 870

5,49

145

2 960

6,92

768

3,52

106

Thép V 200x200

200

16

18

48,5

61,8

5,52

14,1

7,81

2 340

6,16

162

3 720

7,76

960

3,94

123

200

20

18

59,9

76,3

5,68

14,1

8,04

2 850

6,11

199

4 530

7,70

1 170

3,92

146

200

24

18

71,1

90,6

5,84

14,1

8,26

3 330

6,06

235

5 280

7,64

1 380

3,90

167

Thép V 250x250

250

28

18

104

133

7,24

17,7

10,2

7 700

7,62

433

12 200

9,61

3170

4,89

309

250

35

18

128

163

7,50

17,7

10,6

9 260

7,54

529

14 700

9,48

3 860

4,87

364

1) Các kích thước không được thể hiện trong bảng trên sẽ theo sự thỏa thuận giữa nhà sản xuất và khách hàng.

CHÚ THÍCH: Khối lượng trên mét dài của thép góc cạnh đều được tính bằng công thức sau:

Khối lượng 1 m dài (kg/m) = 0,785 x diện tích mặt cắt ngang

Trong đó: Diện tích mặt cắt ngang: a = (t(2A-t) + 0,215 (r12 - 2r22)] /100 (cm2)

r2 = 1/2 r1.


Thành phần hoá học của thép V

Thành phần hóa học của sản phẩm theo Bảng 3

Bảng 3 - Thành phần hóa học

Loại thép

Thành phần hóa học, % khối lượng

C lớn nhất

Si lớn nhất

Mn

P lớn nhất

S lớn nhất

Ceq1)

PCM2)

AGS 400

-

-

-

0,050

0,050

-

-

AGS 490

-

-

-

0,050

0,050

-

-

AGS 540

0,30

-

≤ 1,60

0,040

0,040

-

-

AWS 400A

0,23

-

≥ 2,5xC3)

0,035

0,035

-

-

AWS 400B

0,20

0,35

0,60~1,50

0,035

0,035

-

-

AWS 400C

0,18

0,35

0,60~1,50

0,035

0,035

-

-

AWS 490A

0,20

0,55

≤ 1,65

0,035

0,035

-

-

AWS 490B

0,18

0,55

≤ 1,65

0,035

0,035

-

-

AWS 490C

0,18

0,55

≤ 1,65

0,035

0,035

-

-

AWS 520B

0,20

0,55

≤ 1,65

0,035

0,035

-

-

AWS 520C

0,20

0,55

≤ 1,65

0,035

0,035

-

-

AWS 570

0,18

0,55

≤ 1,70

0,035

0,035

0,44

0,28

ABS 400A

0,24

-

-

0,050

0,050

-

-

ABS 400B

0,20

0,35

0,60~1,50

0,030

0,015

0,36

0,26

ABS 400C

0,20

0,35

0,60~1,50

0,020

0,008

0,36

0,26

ABS 490B

0,18

0,55

≤ 1,65

0,030

0,015

0,44

0,29

ABS 490C

0,18

0,55

≤ 1,65

0,020

0,008

0,44

0,29

1) Đương lượng cacbon được tính bằng công thức (1), sử dụng các giá trị đo được phương pháp xác định thành phần hoá học của sản phẩm TCVN 8998 (ASTM E 415):

Ceq = C + Mn/6 + Si/24 + Ni/40 + Cr/5 + Mo/4 + V/14 (1)

2) Đương lượng cacbon nhạy cảm do hàn (PCM) được tính bằng công thức (2), sử dụng các giá trị đo được theo 9.1:

PCM = C + Si/30 + Mn/20 + Cu/20 + Ni/60 + Cr/20 + Mo/15 + V/10 + 5B (2)

3) Hàm lượng cacbon đo được.


Tính chất cơ học

Tính chất cơ học của thép chữ V được quy định trong Bảng 4.

Bảng 4 - Tính chất cơ học

Ký hiệu loại thép

Thử kéo

Thử va đập Charpy (t ≥ 12mm)

Thử uốn

Giới hạn chảy nhỏ nhất, MPa

Giới hạn bền kéo, MPa

Độ giãn dài nhỏ nhất, %

Góc uốn

Bán kính uốn, mm

t ≤ 16

16 < t ≤ 40

-

t ≤ 5

5 < t ≤ 16

16 < t ≤ 50

Nhiệt độ, °C

Năng lượng hấp thụ nhỏ nhất, J

AGS 400

245

235

400-510

21

17

21

-

-

180°

1.5 x t

AGS 490

285

275

490-610

19

15

19

-

-

2.0 x t

AGS 540

400

390

≥ 540

16

13

17

-

-

2.0 x t

AWS 400A

245

235

400-510

23

18

22

-

-

-

-

AWS 400B

245

235

400-510

23

18

22

0

27

-

-

AWS 400C

245

235

400-510

23

18

22

0

47

-

-

AWS 490A

325

315

490-610

22

17

21

-

-

-

-

AWS 490B

325

315

490-610

22

17

21

0

27

-

-

AWS 490C

325

315

490-610

22

17

21

0

47

-

-

AWS 520B

365

355

520-640

19

15

19

0

27

-

-

AWS 520C

365

355

520-640

19

15

19

0

47

-

-

AWS 570

460

450

570-720

19(t ≤ 16)

26(16<t ≤ 20)

20(t > 20)

-5

47

-

-

ABS 400A

235(6<t ≤ 40)

400-510

-

17(6 ≤ t ≤ 16)

21

-

-

-

-

ABS 400B

235(6<t< 12)

235-355(12 ≤ t ≤ 40)

400-510

-

18(6 ≤ t ≤ 16)

22(16<t≤ 40)

0

27

-

-

ABS 400C

-

235-355(16 ≤ t ≤ 40)

400-510

-

18(6 ≤ t ≤ 16)

22(16<t≤ 40)

0

27

-

-

ABS 490B

235(6≤t< 12)

325-445(12 ≤ t ≤ 40)

490-610

-

17(6 ≤ t ≤ 16)

21(16<t≤ 40)

0

27

-

-

ABS 490C

-

325-445(16 ≤ t ≤ 40)

490-610

-

17(6 ≤ t ≤ 16)

21(16<t≤ 40)

0

27

-

-

CHÚ THÍCH:

1. t: chiều dày, là chiều dày tại vị trí lấy mẫu, tính bằng milimet

2. Với ký hiệu thép ABS 400B và ABS 490B, tỷ lệ % giữa giới hạn chảy và giới hạn bền kéo được áp dụng như sau:

a. t < 12: Không áp dụng.

b. 12 ≤ t ≤ 40: lớn nhất 80%

3. Với ký hiệu thép ABS 400C và ABS 490C, tỷ lệ % giữa giới hạn chảy và giới hạn bền kéo được áp dụng như sau:

a. t <16: Không áp dụng.

b. 16 ≤ t ≤ 40: lớn nhất 80%

4. Năng lượng hấp thụ Charpy là giá trị trung bình của ba mẫu thử.


Báo giá thép V tại Hà Nội

Bạn đang cần tìm mua thép V (sắt V) nhưng chưa biết giá cả cụ thể. Hãy kết nối với Hoàng Đan theo Zalo hoặc gọi trực tiếp số máy: 0932-396-636. Chúng tôi sẽ báo giá cụ thể và trực tiếp sản phẩm bạn cần. Do giá thành thép V nói riêng và sắt thép nói chung luôn thay đổi theo thị trường, nên việc cập nhật giá mới sẽ được diễn ra hàng ngày. Tại Hoàng Đan, bạn sẽ luôn nhận được giá chuẩn và đúng nhất theo từng thời điểm. Bạn sẽ không còn phải lo bị ép giá dù mua với số lượng nhỏ.

Bảng giá sắt thép V cập nhật mới nhất 2022

Sản phẩm

Đơn giá (đ/kg)
Thời gian (2022)

Tháng 1

Tháng 2

Tháng 3

Tháng 4

Tháng 5

Tháng 6

Tháng 7

Tháng 8

Tháng 9

Tháng 10

Tháng 11

Tháng 12

Thép hình chữ V (Sắt V)

21.200-21.500

21.200-21.500

31.200-32.000

20.200-21.500

20.200-21.500

20.200-21.500

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Thép hình V mạ kẽm nhúng nóng

21.200-21.500

28.200-28.500

38.200-40.000

27.200-28.500

27.200-28.500

27.200-28.500

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật


Danh sách các sản phẩm sắt V sẵn hàng giá tốt nhất tại Thép Hoàng Đan:

Kích thước mặt cắt tiêu chuẩn / Standard Sectional Dimension (mm)

Khối lượng theo / TC Unit Mass (kg/m)

Dung sai kích thước hình học / Tolerance Geometrical

Chiều rộng cánh Leg length (mm)

Chiều dầy Thickness

A

t

Đến 6 / 6 max

Trên 6 đến 10 / Over 6 up to 10

Lớn hơn 10 / Over 10

V 50x50 (V5)

4

3.06

±1.5

+0.2
- 0.4

+0.3
- 0.5

-

-

-

-

5

3.77

6

4.43

V 60x60 (V6)

5

4.57

6

5.42

V 63x63

5

4.81

6

5.73

V 65x65

5

4.97

6

5.91

7

6.76

-

+0.2
- 0.5

+0.3
- 0.6

8

7.73

V 70x70

5

5.37

+0.2
- 0.4

+0.3
- 0.5

-

6

6.38

7

7.38

-

+0.2
- 0.5

+0.3
- 0.6

8

8.38

V 75x75

5

5.80

+0.2
- 0.4

+0.3
- 0.5

-

6

6.85

7

7.90

-

+0.2
- 0.5

+0.3
- 0.6

8

8.99

V 80x80

6

7.32

+0.2
- 0.4

+0.3
- 0.5

-

7

8.51

-

+0.2
- 0.5

+0.3
- 0.6

8

9.63

V 90x90

6

8.28

+0.2
- 0.4

+0.3
- 0.5

-

7

9.61

-

+0.2
- 0.5

+0.3
- 0.6

8

10.90

9

12.20

10

13.30

V 100x100

7

10.70

±2

-

+0.3
-0.5

+0.4
-0.6

-

-

8

12.20

9

13.70

10

14.90

12

17.80

-

+0.3
-0.6

+0.4
-0.7

V 120x120

8

14.70

+0.3
-0.5

+0.4
-0.6

-

10

18.20

12

21.60

-

+0.3
-0.6

+0.4
-0.7

V 130x130

9

17.90

+0.3
-0.5

+0.4
-0.6

-

10

19.70

12

23.40

-

+0.3
-0.6

+0.4
-0.7